artisan
/,ɑ:ti'zæn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9296
Nghĩa thường dùng
thợ thủ công
danh từ
“The artisan carved a wooden statue.”Người thợ thủ công chạm khắc tượng gỗ.
Biến thể từ
artisans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
artisan
/,ɑ:ti'zæn/
danh từ
- thợ thủ công
Định nghĩa tiếng Anh
n a skilled worker who practices some trade or handicraft