Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

artisan

/,ɑ:ti'zæn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9296

Nghĩa thường dùng

thợ thủ công danh từ

“The artisan carved a wooden statue.”Người thợ thủ công chạm khắc tượng gỗ.

Biến thể từ artisans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

artisan

/,ɑ:ti'zæn/

danh từ

  • thợ thủ công
Định nghĩa tiếng Anh

n a skilled worker who practices some trade or handicraft

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...