Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

joe

/dʤou/

Nghĩa thường dùng

người đàn ông danh từ

“Joe is my best friend.”Joe là bạn thân nhất của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

joe

/dʤou/

danh từ

  • not for joe! tớ thì thôi!; thôi đừng cho tớ!
  • ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng)) người lính ((cũng) Joe Blow)
Định nghĩa tiếng Anh

n. See Johannes.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...