jogging
/'dʒɒgiŋ/ TOEFL phổ biến #14933
Nghĩa thường dùng
chạy bộ
danh từ
“Jogging in the park is a popular form of exercise for city dwellers.”Chạy bộ trong công viên là một hình thức tập thể dục phổ biến của cư dân thành phố.
Biến thể từ
jogging hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jogging
//
* danh từ- sự luyện tập thân thể bằng cách chạy bộ
Định nghĩa tiếng Anh
n. running at a jog trot as a form of cardiopulmonary exercise