Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jogging

/'dʒɒgiŋ/ TOEFL phổ biến #14933

Nghĩa thường dùng

chạy bộ danh từ

“Jogging in the park is a popular form of exercise for city dwellers.”Chạy bộ trong công viên là một hình thức tập thể dục phổ biến của cư dân thành phố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jogging

//

* danh từ
  • sự luyện tập thân thể bằng cách chạy bộ
Định nghĩa tiếng Anh

n. running at a jog trot as a form of cardiopulmonary exercise

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...