Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

johnny

/'dʤɔni/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Johnny is my best friend.”Johnny là bạn thân nhất của tôi.

Biến thể từ johnnies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

johnny

/'dʤɔni/

danh từ

  • anh chàng, gã, thằng cha
  • anh chàng ăn diện vô công rỗi nghề
Định nghĩa tiếng Anh

n `Johnny' was applied as a nickname for Confederate soldiers by the Federal soldiers in the American Civil War; `greyback' derived from their grey Confederate uniforms

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...