Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

johnson

/ˈdʒɒn.sən/

Nghĩa thường dùng

họ Johnson danh từ

“Johnson is a common surname.”Johnson là một họ phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • họ Johnson

ví dụ

Johnson is a common surname. — Johnson là một họ phổ biến.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...