Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

join a sports team

/dʒɔɪn ə spɔrts tiːm/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào một đội thể thao cụm từ

“I decided to join a sports team to meet new friends.”Tôi quyết định tham gia vào một đội thể thao để gặp gỡ bạn mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...