join the gym
Nghĩa thường dùng
đăng ký tham gia phòng gym
cụm từ
“I decided to join the gym to get fit.”Tôi quyết định đăng ký tham gia phòng gym để có sức khỏe.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đăng ký tham gia phòng gym
- join a gym: đăng ký tham gia một phòng gym
- tham gia vào hoạt động thể dục tại phòng gym