joinder
/'dʤɔində/
danh từ
- (pháp lý) sự liên hợp, sự liên kết (giữa các người thuộc bên bị trong một vụ kiện)
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. The act of joining; a putting together; conjunction.\nv. t. A joining of parties as plaintiffs or defendants in a\n suit.\nv. t. Acceptance of an issue tendered in law or fact.\nv. t. A joining of causes of action or defense in civil suits\n or criminal prosecutions.