Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

joinder

/'dʤɔində/

danh từ

  • (pháp lý) sự liên hợp, sự liên kết (giữa các người thuộc bên bị trong một vụ kiện)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. The act of joining; a putting together; conjunction.\nv. t. A joining of parties as plaintiffs or defendants in a\n suit.\nv. t. Acceptance of an issue tendered in law or fact.\nv. t. A joining of causes of action or defense in civil suits\n or criminal prosecutions.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...