Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jolly

/'dʤɔli/ GRECollins ★★ phổ biến #13154
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jolly

/'dʤɔli/

tính từ

  • vui vẻ, vui tươi, vui nhộn
  • chếnh choáng say, ngà ngà say
    • the jolly god: thần rượu
  • (từ lóng) thú vị, dễ chịu
    • jolly weather: thời tiết dễ chịu-(mỉa mai) thú vị gớm; dễ chịu gớm, hay ho gớm
    • what a jolly mess I am in!: mình thật là lâm vào một hoàn cảnh dễ chịu gớm!

phó từ

  • (từ lóng) rất, hết sức, lắm, quá
    • jolly tired: mệt hết sức, mệt lử
    • you will jolly well have to do it: anh phải làm cái đó là đúng quá đi rồi, nhất định là anh phải làm cái đó rồi

ngoại động từ

  • (thông tục) ((thường) : along) tán tỉnh, phỉnh phờ, phỉnh nịnh
  • đùa bỡn, trêu chòng, chòng ghẹo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a happy party

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...