Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

journal

/ˈdʒɜːrnl/

Đang hiển thị mục gốc journal cho “journaling”.

Nghĩa thường dùng

tạp chí (khoa học), nhật ký danh từ

“Her research was published in a top journal.”Nghiên cứu của cô được xuất bản trong một tạp chí hàng đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...