journal
/ˈdʒɜːrnl/
Đang hiển thị mục gốc journal cho “journaling”.
Nghĩa thường dùng
tạp chí (khoa học), nhật ký
danh từ
“Her research was published in a top journal.”Nghiên cứu của cô được xuất bản trong một tạp chí hàng đầu.