Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

journalism

/'dʤə:nəlizm/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4524

Nghĩa thường dùng

nghề báo chí danh từ

“Journalism plays a vital role in democracy.”Ngành báo chí đóng vai trò quan trọng trong nền dân chủ.

Đồng nghĩa reportingnewswritingpress
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

journalism

/'dʤə:nəlizm/

danh từ

  • nghề làm báo, nghề viết báo
Định nghĩa tiếng Anh

n. newspapers and magazines collectively n. the profession of reporting or photographing or editing news stories for one of the media

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...