Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

journalistic

/,dʤə:nə'listik/ TOEFL phổ biến #9983

Nghĩa thường dùng

thuộc về báo chí tính từ

“The article has a strong journalistic style.”Bài báo có phong cách báo chí rõ nét.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

journalistic

/,dʤə:nə'listik/

tính từ

  • (thuộc) báo chí; (thuộc) nghề nhà báo
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or having the characteristics of journalism

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...