journalistic
/,dʤə:nə'listik/ TOEFL phổ biến #9983
Nghĩa thường dùng
thuộc về báo chí
tính từ
“The article has a strong journalistic style.”Bài báo có phong cách báo chí rõ nét.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
journalistic
/,dʤə:nə'listik/
tính từ
- (thuộc) báo chí; (thuộc) nghề nhà báo
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or having the characteristics of journalism