Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

judicial process

/dʒuːˈdɪʃəl ˈprɑːsɛs/

Nghĩa thường dùng

các quy trình pháp lý trong tòa án cụm từ

“The judicial process can be lengthy and complex.”Quy trình tư pháp có thể kéo dài và phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...