Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

judicial system

/dʒuˈdɪʃəl ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

hệ thống tư pháp cụm từ

“The judicial system ensures fair trials for all.”Hệ thống tư pháp đảm bảo các phiên tòa công bằng cho tất cả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...