judicially
/dʒʊ'dɪʃəlɪ/ phổ biến #29099
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
judicially
//
* phó từ- về mặt pháp luật, về phương diện pháp lý
- công bằng, vô tư
Định nghĩa tiếng Anh
r. as ordered by a court r. in a judicial manner