Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

juicer

/'dʤu:sə/ phổ biến #30837
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

juicer

/'dʤu:sə/

danh từ

  • cái ép lấy nước (quả, thịt, rau...)
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who drinks alcoholic beverages (especially to excess) n a squeezer with a conical ridged center that is used for squeezing juice from citrus fruit

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...