Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

juicy

/'dʤu:si/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8742

Nghĩa thường dùng

mọng nước tính từ

“The orange is very juicy.”Quả cam rất mọng nước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

juicy

/'dʤu:si/

tính từ

  • có nhiều nước (quả, thịt, rau...)
  • ẩm ướt (thời tiết)
  • (thông tục) hay, lý thú, rôm rả
  • (nghệ thuật), (từ lóng) nhiều màu sắc, đậm màu tươi (nom bóng ướt)
Định nghĩa tiếng Anh

a. full of juice s. having strong sexual appeal

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...