jump down someone's throat
/dʒʌmp daʊn ˈsʌm.wʌnz θroʊt/
Nghĩa thường dùng
Phản ứng giận dữ với lời nói hoặc hành động của ai đó.
cụm từ
“He jumped down my throat for making a small mistake.”Anh ấy đã phản ứng giận dữ với tôi vì đã mắc một lỗi nhỏ.