Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jump down someone's throat

/dʒʌmp daʊn ˈsʌm.wʌnz θroʊt/

Nghĩa thường dùng

Phản ứng giận dữ với lời nói hoặc hành động của ai đó. cụm từ

“He jumped down my throat for making a small mistake.”Anh ấy đã phản ứng giận dữ với tôi vì đã mắc một lỗi nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...