jump into the deep end
/dʒʌmp ˈɪntu ðə dip ɛnd/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu làm điều gì đó mà không chuẩn bị
cụm từ
“He jumped into the deep end by starting a new career.”Anh ấy bắt đầu sự nghiệp mới mà không chuẩn bị.