Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jump into the deep end

/dʒʌmp ˈɪntu ðə dip ɛnd/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu làm điều gì đó mà không chuẩn bị cụm từ

“He jumped into the deep end by starting a new career.”Anh ấy bắt đầu sự nghiệp mới mà không chuẩn bị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...