Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jump out of your skin

/dʒʌmp aʊt əv jʊr skɪn/

Nghĩa thường dùng

rất ngạc nhiên hoặc sợ hãi cụm từ

“I jumped out of my skin when the dog barked.”Tôi đã nhảy dựng lên khi con chó sủa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...