jump out of your skin
Nghĩa thường dùng
“I jumped out of my skin when the dog barked.”Tôi đã nhảy dựng lên khi con chó sủa.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I jumped out of my skin when the dog barked.”Tôi đã nhảy dựng lên khi con chó sủa.
Đang tải...