Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jump through hoops

/dʒʌmp θru hʊps/

Nghĩa thường dùng

trải qua nhiều khó khăn cụm từ

“I had to jump through hoops to get my visa approved.”Tôi đã phải trải qua nhiều khó khăn để có được visa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...