jump-start
/'dʒʌmpstɑ:t/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu một cái gì đó nhanh chóng hoặc với năng lượng
cụm từ
“We need to jump-start the marketing campaign.”Chúng ta cần khởi động lại chiến dịch tiếp thị.
Biến thể từ
jump-starts số nhiều
jump-starting hiện tại phân từ
jump-started quá khứ
jump-starts ngôi 3 số ít
jump-started quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jump-start
//
* ngoại động từ- khởi động bằng cách đẩy xe rồi cài số
Định nghĩa tiếng Anh
n starting an automobile engine that has a weak battery by means of jumper cables to another car v start (a car engine whose battery is dead) by connecting it to another car's battery v start or re-start vigorously