Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

jump-start

//

* ngoại động từ
  • khởi động bằng cách đẩy xe rồi cài số
Định nghĩa tiếng Anh

n starting an automobile engine that has a weak battery by means of jumper cables to another car\nv start (a car engine whose battery is dead) by connecting it to another car's battery\nv start or re-start vigorously

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...