jump-start
“jump-starting” là hiện tại phân từ của jump-start — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
“We need to jump-start the marketing campaign.”Chúng ta cần khởi động lại chiến dịch tiếp thị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jump-start
//
* ngoại động từ- khởi động bằng cách đẩy xe rồi cài số
Định nghĩa tiếng Anh
n starting an automobile engine that has a weak battery by means of jumper cables to another car v start (a car engine whose battery is dead) by connecting it to another car's battery v start or re-start vigorously