Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jumping on the bandwagon

/ˈdʒʌmpɪŋ ɒn ðə ˈbændˌwæɡən/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào một xu hướng hoặc hoạt động phổ biến cụm từ

“Many companies are jumping on the bandwagon of eco-friendly products.”Nhiều công ty đang tham gia vào xu hướng sản phẩm thân thiện với môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...