jumping on the bandwagon
/ˈdʒʌmpɪŋ ɒn ðə ˈbændˌwæɡən/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào một xu hướng hoặc hoạt động phổ biến
cụm từ
“Many companies are jumping on the bandwagon of eco-friendly products.”Nhiều công ty đang tham gia vào xu hướng sản phẩm thân thiện với môi trường.