junto
/'dʤʌntou/ phổ biến #40766
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
junto
/'dʤʌntou/
danh từ, số nhiều juntos ((cũng) junta)
- hội kín (hoạt động chính trị)
- tập đoàn, phe đảng (khống chế một tổ chức, một quốc gia)
Định nghĩa tiếng Anh
n a clique (often secret) that seeks power usually through intrigue