Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

junto

/'dʤʌntou/ phổ biến #40766
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

junto

/'dʤʌntou/

danh từ, số nhiều juntos ((cũng) junta)

  • hội kín (hoạt động chính trị)
  • tập đoàn, phe đảng (khống chế một tổ chức, một quốc gia)
Định nghĩa tiếng Anh

n a clique (often secret) that seeks power usually through intrigue

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...