Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

just going through the motions

/dʒʌst ˈɡoʊɪŋ θru ðə ˈmoʊʃənz/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó mà không có sự tham gia về mặt cảm xúc cụm từ

“He was just going through the motions at the meeting.”Anh ấy chỉ tham gia cuộc họp một cách hời hợt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...