Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

justice system

/ˈdʒʌstɪs ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

hệ thống tư pháp danh từ

“The justice system needs reform.”Hệ thống tư pháp cần cải cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...