justifiably
Nghĩa thường dùng
“She was justifiably upset about the decision.”Cô ấy hoàn toàn có lý do để buồn về quyết định đó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
justifiably
//
* phó từ- chính đáng
Định nghĩa tiếng Anh
r. with good reason
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She was justifiably upset about the decision.”Cô ấy hoàn toàn có lý do để buồn về quyết định đó.
r. with good reason
Đang tải...