Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

justifiably

/dʒʌstɪ'faɪəblɪ/ phổ biến #17609

Nghĩa thường dùng

một cách hợp lý, có lý do chính đáng trạng từ

“She was justifiably upset about the decision.”Cô ấy hoàn toàn có lý do để buồn về quyết định đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

justifiably

//

* phó từ
  • chính đáng
Định nghĩa tiếng Anh

r. with good reason

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...