juvenile crime
Nghĩa thường dùng
Các hành vi phạm tội do cá nhân dưới một độ tuổi nhất định thực hiện.
cụm từ
“Programs to prevent juvenile crime are essential in communities.”Các chương trình ngăn chặn tội phạm vị thành niên là rất cần thiết trong cộng đồng.