Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kanaka

/'kænəkə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kanaka

/'kænəkə/

danh từ

  • thổ dân Ca-nác (ở các đảo nam Thái bình dương)
  • công nhân đồn điền mía (ở Uc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A native of the Sandwich Islands.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...