Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kangaroo

/,kæɳgə'ru:/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #15706

Nghĩa thường dùng

con chuột túi danh từ

“The kangaroo can jump.”Con chuột túi có thể nhảy.

Biến thể từ kangaroos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kangaroo

/,kæɳgə'ru:/

danh từ

  • (động vật học) con canguru
  • (số nhiều) (từ lóng) cổ phần mỏ (ở Tây-Uc); những người buôn cổ phần mỏ (ở Tây-Uc)
  • (Kangaroo) (quân sự) xe bọc sắt

thành ngữ

  1. kangaroo closure
    • buổi họp tiểu ban (ở quốc hội) để thảo luận số điểm bổ khuyết đã được chủ tịch chọn lựa
  2. kangaroo court
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phiên toà chiếu lệ; toà án trò hề (bất chấp cả công lý, luật pháp)

nội động từ

  • đi săn canguru
  • nhảy những bước dài
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of several herbivorous leaping marsupials of Australia and New Guinea having large powerful hind legs and a long thick tail

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...