kangaroo
/,kæɳgə'ru:/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #15706
“kangaroos” là số nhiều của kangaroo — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
con chuột túi
danh từ
“The kangaroo can jump.”Con chuột túi có thể nhảy.
Biến thể từ
kangaroos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kangaroo
/,kæɳgə'ru:/
danh từ
- (động vật học) con canguru
- (số nhiều) (từ lóng) cổ phần mỏ (ở Tây-Uc); những người buôn cổ phần mỏ (ở Tây-Uc)
- (Kangaroo) (quân sự) xe bọc sắt
thành ngữ
- kangaroo closure
- buổi họp tiểu ban (ở quốc hội) để thảo luận số điểm bổ khuyết đã được chủ tịch chọn lựa
- kangaroo court
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phiên toà chiếu lệ; toà án trò hề (bất chấp cả công lý, luật pháp)
nội động từ
- đi săn canguru
- nhảy những bước dài
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of several herbivorous leaping marsupials of Australia and New Guinea having large powerful hind legs and a long thick tail