karaoke
/'kærә.әuki. kærә'әuki/ Collins ★ phổ biến #16662
“karaokes” là số nhiều của karaoke — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
hát karaoke
danh từ
“We enjoyed a fun night of karaoke.”Chúng tôi đã có một đêm hát karaoke vui vẻ.
Biến thể từ
karaokes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
karaoke
//
* danh từ- hệ thống thính thị đệm nhạc cho một bài hát bằng cách đệm nhạc theo lời bài hát hiện trên một màn hình viđêô; caraôkê
Định nghĩa tiếng Anh
n. singing popular songs accompanied by a recording of an orchestra (usually in bars or nightclubs)