Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kayaking

/ˈkaɪækɪŋ/

Nghĩa thường dùng

chèo thuyền kayak danh từ

“You can go kayaking on the river in Hoi An.”Bạn có thể đi chèo thuyền kayak trên sông ở Hội An.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...