Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kedge

/kedʤ/
Biến thể từ kedges số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kedge

/kedʤ/

danh từ

  • (hàng hải) neo kéo thuyền (neo nhỏ để buộc dây chão kéo thuyền) ((cũng) kedge anchor)

ngoại động từ

  • kéo thuyền bằng dây chão (buộc vào một chiếc neo nhỏ ở quãng xa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. To move (a vessel) by carrying out a kedge in a boat, dropping it overboard, and hauling the vessel up to it. v. t. A small anchor used whenever a large one can be dispensed witch. See Kedge, v. t., and Anchor, n.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...