Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keelhaul

/'ki:lhɔ:l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

keelhaul

/'ki:lhɔ:l/

ngoại động từ

  • bắt (ai) chịu hình phạt chui dưới sống tàu
  • (từ lóng) mắng mỏ thậm tệ, xỉ vả thậm tệ
Định nghĩa tiếng Anh

v. i. To haul under the keel of a ship, by ropes attached to the yardarms on each side. It was formerly practiced as a punishment in the Dutch and English navies.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...