keen admirer
Nghĩa thường dùng
người rất ngưỡng mộ (ai đó)
cụm từ
“I’m a keen admirer of the new President.”Tôi rất ngưỡng mộ vị Tổng thống mới.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I’m a keen admirer of the new President.”Tôi rất ngưỡng mộ vị Tổng thống mới.
Đang tải...