Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keenly aware

/ˈkiːnli əˈwɛr/

Nghĩa thường dùng

rất nhận thức về cụm từ

“She is keenly aware of the challenges ahead.”Cô ấy rất nhận thức về những thách thức phía trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...