Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keenness

/'ki:nnis/ phổ biến #36878
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

keenness

/'ki:nnis/

danh từ

  • sự sắc bén, sự sắc nhọn
  • sự rét buốt, sự buốt thấu xương (gió lạnh)
  • sự chói (ánh sáng...)
  • tính trong và cao (giọng, tiếng)
  • sự đau buốt, sự đau nhói, sự dữ dội, sự thấm thía (đau buồn...)
  • tính sắc sảo, sự tính, sự thính (trí óc, mắt, tai...)
  • sự chua cay, sự gay gắt (lời nói, phê bình)
  • sự mãnh liệt, sự thiết tha; sự hăng hái, sự sôi nổi, sự nhiệt tình
  • sự ham mê, sự say mê, sự ham thích
Định nghĩa tiếng Anh

n a quick and penetrating intelligence n a positive feeling of wanting to push ahead with something n thinness of edge or fineness of point

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...