Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a close relationship

/kip ə kloʊs rɪˈleɪʃənʃɪp/

Nghĩa thường dùng

Duy trì mối quan hệ chặt chẽ với ai đó. cụm từ

“It's important to keep a close relationship with family.”Việc giữ mối quan hệ chặt chẽ với gia đình là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...