Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a diary

/kip ə ˈdaɪəri/

Nghĩa thường dùng

viết về những trải nghiệm hàng ngày trong một cuốn sách cụm từ

“I keep a diary to remember my thoughts and feelings.”Tôi viết nhật ký để nhớ lại những suy nghĩ và cảm xúc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...