Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a positive attitude

/kip ə ˈpɒzɪtɪv ˈætɪtjuːd/

Nghĩa thường dùng

duy trì một cách nhìn lạc quan cụm từ

“It's important to keep a positive attitude at work.”Điều quan trọng là giữ thái độ tích cực tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...