Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a record of

/kip ə ˈrɛkərd əv/

Nghĩa thường dùng

ghi lại thông tin để tham khảo sau này cụm từ

“Make sure to keep a record of your expenses.”Hãy chắc chắn ghi lại chi tiêu của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...