Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a straight line

/kip ə streɪt laɪn/

Nghĩa thường dùng

duy trì một hướng đi hoặc mục tiêu rõ ràng cụm từ

“It's important to keep a straight line in your studies.”Điều quan trọng là duy trì một hướng đi rõ ràng trong việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...