Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a straight path

/kiːp ə streɪt pæθ/

Nghĩa thường dùng

theo một con đường trực tiếp không bị lệch cụm từ

“He tried to keep a straight path in his career.”Anh ấy cố gắng theo một con đường thẳng trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...