Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a tight rein on chaos

/kip ə taɪt reɪn ɑn ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát hoặc quản lý sự hỗn loạn một cách chặt chẽ cụm từ

“The project manager kept a tight rein on chaos to ensure success.”Người quản lý dự án đã kiểm soát sự hỗn loạn để đảm bảo thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...