keep a tight rein on chaos
/kip ə taɪt reɪn ɑn ˈkeɪɑs/
Nghĩa thường dùng
kiểm soát hoặc quản lý sự hỗn loạn một cách chặt chẽ
cụm từ
“The project manager kept a tight rein on chaos to ensure success.”Người quản lý dự án đã kiểm soát sự hỗn loạn để đảm bảo thành công.