Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a watch on

Nghĩa thường dùng

theo dõi sát (tình hình, ai đó) verb+article

“Our reporter in St Pips is keeping a close watch on the situation.”Phóng viên của chúng tôi ở St Pips đang theo dõi sát tình hình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...