Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep asking

Nghĩa thường dùng

cứ hỏi mãi verb+verb-ing

“The children keep asking me when we’re going to buy a new computer.”Bọn trẻ cứ hỏi tôi mãi khi nào mua máy tính mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...