keep hitting
Nghĩa thường dùng
cứ đánh mãi
verb+verb-ing
“The children keep hitting the ball against the wall.”Bọn trẻ cứ đánh quả bóng vào tường mãi.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The children keep hitting the ball against the wall.”Bọn trẻ cứ đánh quả bóng vào tường mãi.
Đang tải...