Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep interrupting

Nghĩa thường dùng

cứ ngắt lời mãi verb+verb-ing

“Please don’t keep interrupting me when I’m trying to work.”Làm ơn đừng ngắt lời tôi mãi khi tôi đang làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...